Băng tải - Sandi Việt Nam cung cấp và thiết kế các loại băng tải

Băng tải

Sandi Việt nam chuyên cung cấp và thiết kế các loại băng tải, băng tải pvc, băng tải pu, băng tải chịu nhiệt, băng tải lưới inbox, băng tải xích nhựa,…

Băng tải là gì ?

Băng tải được hiểu một cách đơn giản là một thiết bị vận chuyển các đồ vật nhẹ như thùng carton, hộp giấy, túi, … và vận chuyển một lượng lớn vật nặng như thực phẩm, các linh kiện điện tử,… từ nơi này đến nơi khác, từ điểm A đến điểm B.

Cấu tạo băng tải ?

– Khung bang tai : Thường được làm bằng nhôm định hình, thép sơn tĩnh điện hoặc Inox.
– Dây băng tải: Thường là dây băng PVC dầy 2mm và 3mm hoặc dây băng PU dầy 1.5mm
– Bộ điều khiển băng tải : Biến tần, sensor, timer, cảm biến, PLC,…
– Con lăn kéo bằng thép mạ kẽm hoặc nhôm Ø50, Ø60, Ø76, Ø89, Ø102 …
– Con lăn đỡ bằng thép mạ kẽm hoặc inox Ø25, Ø32, Ø38.
– Băng tải truyền động xích hoặc đai.
– Động cơ giảm tốc công xuất từ 25W đến 2.2KW.
– Ngoài ra còn có thêm một số bộ phận khác tuỳ thuộc vào ứng dụng của băng tải.
– Tất cả các bộ phận đều được thiết kế hợp lý, khoa học, tối ưu để mang lại hiệu quả cao.

Ứng dụng của băng tải ?

Trong ngành sản xuất, lắp ráp linh kiện, thiết bị điện tử, lắp ráp ô tô, xe máy, xe đạp điện…
– Trong ngành sản xuất thực phẩm, y tế, dược phẩm, may mặc, dầy dép,…
– Dùng để vận chuyển hàng hoá, đóng gói sản phẩm,…

Hiển thị 1–12 trong 52 kết quả

Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 1.0 mm 1 -10/+ 80 degree C 10mm 60 N/MM 1.1kgs Y 6N/MM Light industry, food SD 1.0/1/V/G/S/F
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 1.5 mm 2 -10/+ 80 degree C 25mm 120 N/MM 1.4kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 1.5/2/V/G/S/F
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 1.8 mm 2 -10/+ 80 degree C 25mm 120 N/MM 1.5kgs N 12N/MM Light industry, food SD 1.8/2/V/W/R/F
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 2.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 30mm 120N/MM 2.3kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 2.0/2/V/B/M/F/HA
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 2.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 30mm 120N/MM 2.3kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 2.0/2/V/B/M/LN/N
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 2.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 30mm 120N/MM 2.3kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 2.0/2/V/G/M/F/N
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 2.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 30mm 120N/MM 2.3kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 2.0/2/V/G/M/F/HA
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 2.3mm 2 -10/+ 80 degree C 30 mm 80 N/MM 2.0kgs Y 12N/MM Light industry, food SD 2.3/2/V/G/D/F/HA
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 3.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 60mm 200 N/MM 3.3 kgs N 16N/MM Light industry, food, dried tea SD 3.0/2/V/G/S/F
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 4.0mm 2 -10/+ 100 degree C 100mm 300 N/MM 4.5kgs N 24N/MM Food, dried tea, cake SD 4.0/2/C-V-C/W/2CTNS
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 4.0 mm 2 -10/+ 80 degree C 100mm 250 N/MM 4.5kgs N 24N/MM Light industry, food, wooden SD 4.0/2/V/G/S/F
Tổng độ dày Số lớp bố Độ chịu nhiệt Đường kính con lăn Khả năng phá vỡ Khối lượng/1m2 Độ chống tĩnh điệ Độ dãn nở Ứng dụng Mã hàng hóa 5.0 mm 3 -10/+ 80 degree C 80mm 200 N/MM 4.6 kgs N 12N/MM Light industry, food, wooden SD 5.0/3/V/G/S/F

Hiển thị 1–12 trong 52 kết quả